Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Pistolenpatrone' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pistolenpatrone
die
[pɪsˈtoːlənpaˌtʁoːnə]
Danh từ
Số nhiều: Pistolenpatronen
Định nghĩa
1
đạn súng lục
- Loại đạn được bắn bằng súng lục.
Patrone, die von Pistolen verschossen wird
„Er fand eine Schachtel
Pistolenpatronen
Kaliber .45 und drei Schachteln Gewehrpatronen Kaliber .30-30.“
“Ông ta tìm thấy một hộp đạn súng lục cỡ .45 và ba hộp đạn súng trường cỡ .30-30.”
Danh từ