Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Plastikpartikel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Plastikpartikel
[ˈplastɪkpaʁˌtɪkl̩]
Danh từ
Định nghĩa
1
hạt nhựa
- Hạt rất nhỏ làm từ chất dẻo hoặc nhựa tổng hợp.
kleines Kunststoffteilchen
„Winzige
Plastikpartikel
finden sich inzwischen fast überall, auch im menschlichen Körper.“
Những hạt nhựa li ti giờ đây có mặt gần như ở khắp mọi nơi, kể cả trong cơ thể con người.
Từ đồng nghĩa
Mikroplastik
Danh từ