Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Plastikumschlag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Plastikumschlag
der
[ˈplastɪkˌʔʊmʃlaːk]
Danh từ
Số nhiều: Plastikumschläge
Định nghĩa
1
bìa nhựa
- Vỏ bọc hoặc phong bì được làm bằng nhựa.
Umschlag aus Plastik
„Innen im
Plastikumschlag
steckte das Passfoto einer jungen Frau.“
“Bên trong bìa nhựa có kẹp ảnh chân dung của một phụ nữ trẻ.”
Danh từ