'Plastron' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Plastronder
[plasˈtʁɔ̃ː]Danh từSố nhiều: Plastrons
Định nghĩa
1
cà vạt rộng- Loại cà vạt lụa bản rộng, thường được nam giới đeo trong những dịp lễ nghi hoặc trang trọng.
breite Seidenkrawatte, wie sie von Herren bei festlichen Anlässen getragen wird
Der Bräutigam musste sich zwischen Plastron und Tuch zum Frack entscheiden.
Chú rể phải quyết định chọn giữa cà vạt rộng và khăn cổ để mặc cùng áo đuôi tôm.
„Mit ungetrübter Freude nahm er O'Donnels Cutaway zur Kenntnis; die Streifen des Beinkleides waren zu schmal, und über das Plastron ließ sich ebenfalls manches sagen.“
“Ông vui mừng không chút gợn khi thấy O'Donnel mặc áo đuôi tôm; các sọc trên quần thì quá hẹp, và ngay cả chiếc cà vạt rộng cũng còn lắm điều để chê.”