

người giữ chỗ- người giữ chỗ cho người khác, tạm thời giữ một chỗ trống để người đó đến ngồi hoặc đứng vào
allgemein: Person, die für eine andere einen Platz freihält
yếu tố thế chỗ- đơn vị ngữ pháp trong mệnh đề chính dùng để chỉ tới một nội dung ở mệnh đề phụ, bản thân không có nghĩa riêng và trong nhiều trường hợp có thể được lược bỏ
grammatische Einheit in einem übergeordneten Teilsatz, die auf etwas im untergeordneten Teilsatz hinweist, selbst keine eigene Bedeutung hat und in vielen Fällen auch einfach weggelassen werden kann.
ký hiệu thay thế- một ký hiệu hoặc chuỗi ký hiệu được dùng để đại diện cho một thứ khác
ein Zeichen oder eine Zeichenkette, die stellvertretend für etwas steht
biến chỗ trống- tên gọi của một vị trí trống trong một biểu thức logic hoặc toán học
Name für eine Leerstelle in einem logischen oder mathematischen Ausdruck