

suy nhau thai- Tình trạng rối loạn chức năng của nhau thai, trong đó oxy, chất dinh dưỡng và/hoặc các chất khác như hormone hoặc kháng thể không còn được hoặc chỉ được vận chuyển đến thai nhi một cách không đầy đủ.
Funktionsstörung der Plazenta, bei der Sauerstoff, Nährstoffe und/oder andere Substanzen wie Hormone oder Antikörper nicht mehr oder nur ungenügend zum Kind transportiert werden