'Pleitegeier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pleitegeierder
[ˈplaɪ̯təˌɡaɪ̯ɐ]Danh từSố nhiều: Pleitegeier
Định nghĩa
1
bóng ma phá sản- Hình ảnh con kền kền dùng để tượng trưng cho nguy cơ phá sản đang lơ lửng hoặc sắp xảy đến.
Geier (als Versinnbildlichung einer Pleite)
Seit dem Flop des neuen Modells schwebt der Pleitegeier über der Firma.
Từ sau thất bại của mẫu mới, bóng ma phá sản đã lơ lửng trên công ty.
„Möglicher Staatsbankrott, überschuldete Bundesländer, konkursreife Gemeinde: Der Pleitegeier kreist über den öffentlichen Gebietskörperschaften.“
“Khả năng quốc gia vỡ nợ, các bang liên bang nợ chồng chất, chính quyền địa phương bên bờ phá sản: bóng ma phá sản đang lượn vòng trên các cơ quan hành chính công.”