'Plunder' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Plunderder
[ˈplʊndɐ]Danh từSố nhiều: Plundern
Định nghĩa
1
đồ linh tinh- Những đồ vật lặt vặt, rẻ tiền, không có giá trị hoặc hầu như không còn ích dụng nữa.
wertloses Zeug
Diesen Plunder können wir wohl wegwerfen.
Đống đồ linh tinh này chắc chúng ta có thể vứt đi.
„Kurt warf sich über den wertlosen und deckte ihn mit seinem Körper zu; er hielt es für seine Pflicht, die heruntergekommenen Symbole einer vergangenen Zeit vor seiner Schwester zu retten.“
“Kurt lao mình lên đống đồ vô giá trị ấy và lấy thân mình che phủ nó; anh coi đó là bổn phận của mình phải cứu những biểu tượng tàn tạ của một thời đã qua khỏi tay chị gái mình.”
2
bánh ngàn lớp- Một loại bánh ngọt nhỏ làm từ bột men, thường có nhiều lớp mỏng xếp chồng lên nhau.
Gebäck, Teilchen aus Hefeteig
„Als Plunder oder manchmal auch als Deutscher Plunder werden kleine Gebäcke aus Plunderteig bezeichnet.“
“Plunder, hay đôi khi còn gọi là Plunder kiểu Đức, là tên gọi dùng cho những loại bánh ngọt nhỏ làm từ bột Plunder.”