'Pluralform' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pluralformdie
[ˈpluːʁaːlˌfɔʁm]Danh từSố nhiều: Pluralformen
Định nghĩa
1
dạng số nhiều- Đơn vị ngôn ngữ dùng để biểu thị số lượng nhiều, tức hình thức ngữ pháp diễn tả từ hai đối tượng trở lên.
sprachliche Einheit, die Vielheit ausdrückt
„In der darauf folgenden Verbalisierung ihrer Erinnerung greift Angela dann allerdings nicht zum zunächst erwartbaren Pronomen der ersten Person Singular, sondern sie wählt die entsprechende Pluralform mir (wir), womit sie sich als Mitglied einer Gruppe – hier ihrer Familie – identifiziert und als Vertreterin dieser erzählt.“
“Tuy nhiên, trong lời diễn đạt tiếp theo về ký ức của mình, Angela lại không dùng đại từ ngôi thứ nhất số ít như người ta thoạt đầu có thể chờ đợi, mà cô chọn dạng số nhiều tương ứng là mir (wir), qua đó cô tự xác định mình là thành viên của một nhóm – ở đây là gia đình cô – và kể chuyện với tư cách là người đại diện cho nhóm ấy.”
„Was die Morphologie betrifft, ist Deutsche Sprache = Schwere Sprache, denn jedes Kind muß die Wörter und ihre Pluralform lernen.“
“Xét về mặt hình thái học, tiếng Đức là một ngôn ngữ khó, vì mỗi đứa trẻ đều phải học các từ và dạng số nhiều của chúng.”