'Pneumatologie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pneumatologiedie
[ˌpnɔɪ̯matoloˈɡiː]Danh từ
Định nghĩa
1
thần khí học- học thuyết nghiên cứu về các linh hồn hoặc về tinh thần, thần khí.
die Lehre von Geistern beziehungsweise von dem Geist (vergleiche Pneuma)
„Wo Luther direkt und plerophor christologisch spricht, theologisch gründend auf der Allgegenwart auch der menschlichen Natur Christi, geht für Calvin, der sich die Zusammenhänge rationaler zurechtlegt, die Christologie über in die Pneumatologie“
“Ở chỗ Luther trực tiếp và tràn đầy xác tín nói theo hướng Kitô học, đặt nền tảng thần học trên sự hiện diện khắp nơi cả của bản tính con người của Chúa Kitô, thì đối với Calvin, người sắp xếp các mối liên hệ ấy theo cách duy lý hơn, Kitô học chuyển sang thần khí học.”
2
Thánh Thần học- học thuyết nghiên cứu về Chúa Thánh Thần.