Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Pockennarbe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pockennarbe
die
[ˈpɔkn̩ˌnaʁbə]
Danh từ
Số nhiều: Pockennarben
Định nghĩa
1
sẹo rỗ
- vết sẹo hình thành do mắc bệnh đậu mùa.
durch eine Pockenerkrankung entstandene Narbe
„Die gesamte Oberfläche war auf eine merkwürdig abstoßende Art mit Löchern übersät, die entfernt an
Pockennarben
erinnerten.“
“Toàn bộ bề mặt đầy những lỗ nhỏ theo một cách kỳ lạ đến mức gây phản cảm, thoáng gợi nhớ đến những vết sẹo rỗ.”
Danh từ