Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Poetin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Poetin
die
[poˈʔeːtɪn]
Danh từ
Số nhiều: Poetinnen
Định nghĩa
1
nữ thi sĩ
- nữ nghệ sĩ sáng tác các tác phẩm thơ ca.
eine Künstlerin, die poetische Werke schafft
„Ich habe wieder eine
Poetin
aufgetrieben. Ein Ladenmädchen in einem Tabakladen in Salzburg, die ein großes Talent hat.“
“Tôi lại tìm được một nữ thi sĩ rồi. Một cô bán hàng trong một cửa hàng thuốc lá ở Salzburg, người có tài năng lớn.”
Từ đồng nghĩa
Dichterin
Lyrikerin
Danh từ