'Polarbär' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Polarbärder
[poˈlaːʁbɛːɐ̯]Danh từSố nhiều: Polarbären
Định nghĩa
1
gấu Bắc Cực- Loài gấu trắng lớn sống ở vùng Bắc Cực; gấu trắng.
Eisbär
Experten behaupten, dass wegen der globalen Erwärmung Polarbären vom Aussterben bedroht sind.
Các chuyên gia cho rằng do hiện tượng nóng lên toàn cầu, gấu Bắc Cực đang bị đe dọa tuyệt chủng.
„Plötzlich träumte er. Ein großer Polarbär lief einen Bergpfad herunter, grunzend wie ein Schwein. Er, Elsheimer, hatte eine zweizinkige Forke, um ihn aufzuhalten.“
“Đột nhiên ông ta mơ thấy. Một con gấu Bắc Cực lớn chạy xuống một con đường mòn trên núi, khụt khịt như một con lợn. Ông ta, Elsheimer, cầm một chiếc chĩa hai ngạnh để chặn nó lại.”