rào chắn- Sự ngăn chặn hoặc khu vực phong tỏa do cảnh sát dựng lên để kiểm soát, bảo vệ hiện trường hoặc ngăn người khác đi vào.
von der Polizei aufgestellte Absperrung
„Bill Wagner, der CIA-Resident, der sich durch die Polizeiabsperrungen in das Chaos begab, das die Bombe angerichtet hatte, fuhr entsetzt zurück, als er im Rinnstein, durch den Blut wie Regenwasser floss, die abgetrennte Hand eines Kindes sah.“
“Bill Wagner, trưởng trạm CIA, người đã băng qua các rào chắn của cảnh sát để lao vào cảnh hỗn loạn do quả bom gây ra, kinh hoàng lùi lại khi nhìn thấy trong rãnh nước, nơi máu chảy như nước mưa, bàn tay bị đứt rời của một đứa trẻ.”
„Ein Nebeneffekt der Polizeiabsperrung war, dass sie für Sicherheit sorgte, obwohl kaum jemand bei Alphabet Capital verstand, wie wichtig das war.“
“Một tác dụng phụ của việc cảnh sát lập rào chắn là nó tạo ra sự an toàn, mặc dù hầu như không ai ở Alphabet Capital hiểu điều đó quan trọng đến mức nào.”