công đoàn cảnh sát- Tổ chức đại diện và bảo vệ quyền lợi, lợi ích của các cảnh sát.
Organisation, die die Interessen der Polizisten vertritt
„Der Polizeigewerkschaft dürfte es in den Verhandlungen nicht geschadet haben, dass die Beamten in den letzten Wochen viele Schichten schieben mussten: Erst die Großdemonstration kurz vor Weihnachten, dann das mittlerweile aufgehobene Gefahrengebiet in Hamburgs Innenstadt.“
Có lẽ việc các cảnh sát phải làm nhiều ca trong những tuần gần đây đã không gây bất lợi cho công đoàn cảnh sát trong các cuộc đàm phán: đầu tiên là cuộc biểu tình quy mô lớn ngay trước Giáng sinh, sau đó là khu vực nguy hiểm ở trung tâm thành phố Hamburg mà đến nay đã bị bãi bỏ.
„Selbst vermehrte Aufrufe, etwa vonseiten der Polizeigewerkschaften, nach mehr Schutz konnten bislang daran nichts ändern.“
Ngay cả những lời kêu gọi tăng cường, chẳng hạn từ phía các công đoàn cảnh sát, đòi hỏi được bảo vệ nhiều hơn, cho đến nay cũng không thể thay đổi điều đó.