phóng viên cảnh sát- Nhà báo chuyên đưa tin về các sự việc, sự kiện liên quan đến hoạt động của cảnh sát.
Reporter, der über Ereignisse im Zusammenhang mit Polizeiarbeit berichtet
„Aber soweit ich sie verstand, waren die Ausführungen des Polizeireporters über die Abteilung für öffentliche Sicherheit der Tokioter Polizei ziemlich interessant.“
“Nhưng theo điều tôi hiểu được về bà ấy, những trình bày của phóng viên cảnh sát về Cục An ninh Công cộng của cảnh sát Tokyo khá thú vị.”
„Sie las gern französisch, und sie hatte Simenon schon gelesen, als er noch Polizeireporter war.
“Bà ấy thích đọc tiếng Pháp, và bà ấy đã đọc Simenon từ khi ông ấy դեռ còn là phóng viên cảnh sát.”