Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Polstersessel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Polstersessel
der
[ˈpɔlstɐˌzɛsl̩]
Danh từ
Số nhiều: Polstersessel
Định nghĩa
1
ghế bành
- Ghế ngồi có tay vịn và được bọc đệm mềm để tạo sự êm ái, thoải mái.
gepolsterter Sessel
„Der grüne
Polstersessel
fehlte.“
"Chiếc ghế bành bọc nệm màu xanh lá đã không còn."
Từ cụ thể hơn
Klubsessel
Danh từ