'Polysemie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Polysemiedie
[polizeˈmiː]Danh từSố nhiều: Polysemien
Định nghĩa
1
đa nghĩa- Hiện tượng một từ có nhiều nghĩa khác nhau nhưng các nghĩa đó có liên hệ hoặc nét tương đồng với nhau.
Mehrdeutigkeit eines Wortes, das mehrere, aber untereinander ähnliche Bedeutungen hat
Bei dem Wort "Pferd" liegt Polysemie vor: das Wort hat die Bedeutungen einer speziellen Art von "Tier" und ebenso eines "Turngeräts"; die Verbindung zwischen diesen Bedeutungen ist die ähnliche Form der gemeinten Objekte.
Ở từ "Pferd" có hiện tượng đa nghĩa: từ này mang nghĩa là một loại "động vật" cụ thể và đồng thời cũng là một "dụng cụ thể dục"; mối liên hệ giữa các nghĩa này là hình dạng tương tự của những vật được nói đến.
Weitere Wörter mit Polysemie: "Fliege" (Tier und Kleidungsstück), "Flügel" (Teil eines Tieres und spezielle Art eines Musikinstruments), "Maus" (Tier und Computergerät).
Những từ khác có hiện tượng đa nghĩa: "Fliege" (con vật và phụ kiện trang phục), "Flügel" (bộ phận của động vật và một loại nhạc cụ đặc biệt), "Maus" (con vật và thiết bị máy tính).