Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Polytheismus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Polytheismus
der
[politeˈʔɪsmʊs]
Danh từ
Định nghĩa
1
đa thần giáo
- niềm tin hoặc tôn giáo thờ nhiều vị thần khác nhau
Glaube an mehrere Götter
Jupiter, Mars und Venus waren Götter des antiken römischen
Polytheismus
.
Sao Mộc, Sao Hỏa và Sao Kim là các vị thần của đa thần giáo La Mã cổ đại.
Từ đồng nghĩa
Vielgötterei
Từ trái nghĩa
Monotheismus
Eine Form des
Polytheismus
ist beispielsweise die Vergöttlichung verschiedener Natur- oder Wetterphänomene.
Ví dụ, một hình thức của đa thần giáo là việc thần thánh hóa các hiện tượng tự nhiên hoặc thời tiết khác nhau.
Danh từ