

hồ sơ- Tập tài liệu, thường là bản tổng hợp những thành tích hoặc sản phẩm đã thực hiện trước đó, thường dùng làm mẫu công việc của nhà báo và nghệ sĩ.
Mappe, meist eine Zusammenfassung der bisherigen Leistungen, üblich als Arbeitsprobe bei Journalisten und Künstlern
lĩnh vực- Phạm vi chức trách hoặc lĩnh vực công việc, ví dụ của một bộ trưởng.
Amtsbereich, Geschäftsbereich, zum Beispiel eines Ministers
danh mục- Toàn bộ số lượng chứng khoán đang được nắm giữ.
Gesamtbestand an Wertpapieren