'Portierloge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Portierlogedie
[pɔʁˈti̯eːˌloːʒə]Danh từSố nhiều: Portierlogen
Định nghĩa
1
phòng bảo vệ- Phòng hoặc khu vực trực ở lối vào của một tòa nhà, nơi nhân viên gác cổng hoặc bảo vệ làm nhiệm vụ.
Raum im Eingangsbereich eines Gebäudes, in dem Portiers Dienst tun
„Unter solchem Selbstgespräche war er bis an das Haus gekommen, dessen Tür sich im selben Augenblick öffnete, wie wenn sein Erscheinen von der Portierloge her bereits bemerkt worden wäre.“
"Trong lúc tự nhủ như thế, ông đã đi đến ngôi nhà, cánh cửa mở ra đúng vào khoảnh khắc ấy, như thể sự xuất hiện của ông đã được nhận thấy từ phòng bảo vệ."