tách sứ- Loại tách được làm bằng sứ, thường dùng để uống trà, cà phê hoặc các loại đồ uống khác.
aus Porzellan gefertigte Tasse
Die antike Porzellantasse ging gestern zu Bruch.
Chiếc tách sứ cổ đã bị vỡ hôm qua.
„Sie wandte sich an Helena und bat, wie sie es gewohnt war, um den Kaffee in der Porzellantasse mit Goldrand und einem Stück Zucker und einem Keks auf der Untertasse.“
“Bà quay sang Helena và, như thường lệ, nhờ mang cà phê đựng trong chiếc tách sứ viền vàng cùng một cục đường và một chiếc bánh quy đặt trên đĩa lót.”