'Postbeamter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Postbeamterder
[ˈpɔstbəˌʔamtɐ]Danh từSố nhiều: Postbeamte
Định nghĩa
1
công chức bưu điện- Người làm việc cho doanh nghiệp bưu chính với tư cách công chức, tức là có địa vị viên chức nhà nước trong ngành bưu điện.
Person, die bei einem Unternehmen der Post im Beamtenverhältnis beschäftigt ist
„Nicht von ungefähr sind es, zumindest in Deutschland, vor allem unterbeschäftigte Postbeamte, die durch die Zusammenstellung und private Publikation von Eisenbahnkursbüchern ihr schmales Salär aufbessern.“
“Không phải ngẫu nhiên mà, ít nhất là ở Đức, chính những công chức bưu điện thiếu việc làm lại là những người chủ yếu kiếm thêm vào đồng lương ít ỏi của mình bằng cách biên soạn và xuất bản tư nhân các sách giờ tàu hỏa.”
„Als Sohn eines Postbeamten in einem abgelegenen Alpental aufgewachsen, war er dazu bestimmt, das Amt seines Vaters zu übernehmen.“
“Lớn lên là con trai của một công chức bưu điện trong một thung lũng Alpes hẻo lánh, ông được định sẵn sẽ tiếp quản chức vụ của cha mình.”