'Posthoheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Posthoheitdie
[ˈpɔstˌhoːhaɪ̯t]Danh từSố nhiều: Posthoheiten
Định nghĩa
1
quyền bưu chính- quyền chủ quyền của một quốc gia, doanh nghiệp hoặc tổ chức tương tự đối với hệ thống và hoạt động bưu chính
Souveränität eines Landes, Unternehmens oder Ähnlichen über das Postwesen
„Seit der Übernahme der Posthoheit durch die Reichspost im Jahre 1920 gehörten nämlich Stempel allgemein nicht mehr zur Ausstattung von Posthilfstellen.“
“Kể từ khi quyền bưu chính được Bưu điện Đế chế tiếp quản vào năm 1920, con dấu nhìn chung không còn thuộc trang bị của các điểm hỗ trợ bưu chính nữa.”