'Postmonopol' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Postmonopoldas
[ˈpɔstmonoˌpoːl]Danh từSố nhiều: Postmonopole
Định nghĩa
1
độc quyền bưu chính- quyền dành cho một cá nhân hoặc một doanh nghiệp được một mình vận chuyển thư tín trong một lĩnh vực hoặc khu vực nhất định
Berechtigung für jemanden/ein Unternehmen, allein in einem bestimmten Bereich Postsendungen zu befördern
„So fiel ihm auf, dass eine überraschende Zahl an Korrespondenten ihre Briefe außerhalb des offiziellen britischen Postmonopols mit privaten Zustelldiensten befördern ließen, um die Portozahlung zu Gunsten der ungeliebten Kolonialverwaltung zu vermeiden.“
“Vì vậy, ông nhận thấy rằng có một số lượng đáng ngạc nhiên các người viết thư đã cho gửi thư của họ ra ngoài chế độ độc quyền bưu chính chính thức của Anh bằng các dịch vụ phát chuyển tư nhân, nhằm tránh trả cước phí có lợi cho chính quyền thuộc địa vốn bị căm ghét.”