tiền lệ- Vụ việc hoặc trường hợp đã xảy ra trước đó và được xem là mẫu mực, có tính định hướng để làm căn cứ cho những tình huống khác.
vorausgegangener Fall, der als beispielhaftes, wegweisendes Vorbild für andere Situationen gilt
„Denn Mbeki, der ähnlich wie Mugabe zu Verschwörungstheorien und einer politischen Paranoia tendierte und dem in seinem politischen Handeln empirisch nicht nachweisbare, besondere Intelligenz attestiert wurde, wollte mit allen Mitteln verhindern, dass eine Abwahl Mugabes zum für andere Staaten in der Region, nicht zuletzt Südafrika selbst, werden konnte.“
Präzedenzfall
“Vì Mbeki, người cũng giống như Mugabe ở chỗ có khuynh hướng tin vào các thuyết âm mưu và chứng hoang tưởng chính trị, đồng thời được cho là có một trí tuệ đặc biệt dù điều đó không thể được chứng minh bằng thực nghiệm trong hành động chính trị của ông, muốn bằng mọi giá ngăn việc Mugabe bị bầu loại trở thành một tiền lệ cho các quốc gia khác trong khu vực, nhất là chính Nam Phi.”