sự phô trương- Sự thể hiện hoặc phô bày vẻ huy hoàng, lộng lẫy và xa hoa.
Entfaltung von Pracht
„Selbst die Bauwerke Vijayanagars lassen bei aller Prachtentfaltung den Reiz früherer Kunst vermissen.“
“Ngay cả các công trình kiến trúc của Vijayanagar, dù hết sức phô trương lộng lẫy, vẫn thiếu đi sức hấp dẫn của nghệ thuật thời kỳ trước.”
„Die Shona transportierten das von ihnen geförderte Gold durch die Tiefebene des heutigen Mosambik in die Küstenstädte und tauschten das Edelmetall gegen begehrte Waren ein, die vor allem der Prachtentfaltung ihrer Herrscher dienten: wertvolle Stoffe, Porzellan, Kunstgegenstände und Glasperlen zur Schmuckherstellung.“
“Người Shona vận chuyển vàng do họ khai thác qua vùng đồng bằng thấp của Mozambique ngày nay tới các thành phố ven biển và đổi kim loại quý này lấy những hàng hóa được ưa chuộng, chủ yếu phục vụ cho sự phô trương lộng lẫy của các vị cai trị của họ: vải vóc quý giá, đồ sứ, đồ mỹ nghệ và hạt thủy tinh để làm đồ trang sức.”