'Praxissemester' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Praxissemesterdas
[ˈpʁaksɪszeˌmɛstɐ]Danh từSố nhiều: Praxissemester
Định nghĩa
1
học kỳ thực tập- Học kỳ trong đó sinh viên được yêu cầu tích lũy kinh nghiệm thực tế, thường thông qua làm việc hoặc thực tập tại một cơ sở, doanh nghiệp hay tổ chức.
Semester, in dem Studenten praktische Erfahrungen sammeln sollen
Während ihres Praxissemesters arbeitete sie in einer Apotheke.
Trong học kỳ thực tập, cô ấy đã làm việc tại một hiệu thuốc.