'Preisgabe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Preisgabedie
[ˈpʁaɪ̯sˌɡaːbə]Danh từSố nhiều: Preisgaben
Định nghĩa
1
sự từ bỏ- Hành động từ bỏ, nhường lại hoặc giao thứ gì đó cho người khác.
Handlung, etwas aufzugeben oder weiterzugeben
„Novalis zeigt sich untröstlich und zu keiner Preisgabe seines Schmerzes bereit.“
“Novalis tỏ ra không sao nguôi ngoai và không sẵn sàng từ bỏ nỗi đau của mình.”
„Freilich hatte er gewusst, was kommen musste, hatte sich aber doch bis zur letzten Minute mit allen seelischen Kräften dagegen gewehrt, an die Preisgabe Moskaus zu glauben, und hatte nichts dazu vorbereitet.“
“Dĩ nhiên ông đã biết điều gì nhất định sẽ xảy ra, nhưng cho đến phút cuối cùng ông vẫn đem hết sức lực tinh thần để chống lại điều đó, không tin vào việc phải từ bỏ Moskva, và cũng không chuẩn bị gì cho việc ấy.”