khán giả công diễn- nhóm khán giả có mặt tại buổi công diễn hoặc buổi ra mắt đầu tiên của một vở diễn, bộ phim hay tác phẩm sân khấu
bei einer Premiere anwesendes Publikum
Das Premierenpublikum erwartete sehnsüchtig die Öffnung des Vorhangs.
Khán giả công diễn háo hức chờ đợi tấm màn được kéo lên.
„Charles Chaplins Film »Goldrausch« begeistert das New Yorker Premierenpublikum und wird bald zum populärsten Werk des Komikers.“
“Bộ phim «Cơn sốt vàng» của Charles Chaplin làm say mê khán giả công diễn ở New York và chẳng bao lâu sau trở thành tác phẩm nổi tiếng nhất của danh hài này.”