'Prepaidhandy' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Prepaidhandydas
[ˈpʁiːpɛɪ̯dˌhɛndi]Danh từSố nhiều: Prepaidhandys
Định nghĩa
1
điện thoại trả trước- Điện thoại di động hoạt động bằng thẻ nạp hoặc số dư trả trước, người dùng phải nạp tiền vào tài khoản trước khi sử dụng dịch vụ.
Mobiltelefon, das mit einer Guthabenkarte betrieben wird
Karl hat seiner Schwester ein Prepaidhandy zum Geburtstag geschenkt.
Karl đã tặng em gái mình một chiếc điện thoại trả trước nhân dịp sinh nhật.
„Die SIM-Karte Ihres Handys gegen einen chilenischen Prepaidchip auszutauschen ist möglich und ähnlich preiswert wie sich vor Ort ein Prepaidhandy mit Gesprächsguthaben zu kaufen.“
“Việc thay thẻ SIM trong điện thoại của bạn bằng một thẻ trả trước của Chile là có thể và có chi phí tương đối rẻ, tương tự như việc mua tại chỗ một chiếc điện thoại trả trước có sẵn tiền gọi.”