miếng thuốc nhai- một miếng thuốc lá nhai được ngậm và nhai trong miệng
ein Stück Kautabak
„Er raucht, was er finden kann und kaut obendrein auf seinem Priem herum.“
"Hắn hút bất cứ thứ gì hắn có thể tìm thấy, lại còn nhai nhồm nhoàm miếng thuốc nhai của mình nữa."
„Er ist eben aus dem Bett gekrochen, hat eine Kanne schwarzen Kaffee getrunken und versucht jetzt, mit viel Priem den Geschmack von der gestrigen Sauferei aus dem Mund zu kriegen.“
"Hắn vừa lết ra khỏi giường, uống một bình cà phê đen và giờ đang cố dùng thật nhiều thuốc nhai để khử cái vị của cơn say sưa từ hôm qua ra khỏi miệng."