'Primitivling' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Primitivlingder
[pʁimiˈtiːflɪŋ]Danh từSố nhiều: Primitivlinge
Định nghĩa
1
kẻ thô lỗ- Người có trình độ, cách nghĩ hoặc cách cư xử rất thấp kém, thô thiển và thiếu văn minh.
Person von sehr niedrigem Niveau
„Janosch versucht hier noch mal, seinen »verfluchten« Namen zu entzaubern: Der Sohn von Rudolf und Else bekommt die Vornamen Norbert Fürchtegott, die in einer Familie von ehemals armen, ambitionierten Primitivlingen lächerlich pathetisch klingen.“
Ở đây Janosch lại một lần nữa cố gắng giải trừ sự ám ảnh khỏi cái tên “đáng nguyền rủa” của mình: con trai của Rudolf và Else được đặt các tên riêng Norbert Fürchtegott, những cái tên nghe khoa trương đến lố bịch trong một gia đình gồm những kẻ xuất thân từng nghèo nhưng đầy tham vọng và thô lỗ.