'Privatinsolvenz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Privatinsolvenzdie
[…]Danh từSố nhiều: Privatinsolvenzen
Định nghĩa
1
vỡ nợ cá nhân- tình trạng một cá nhân không có khả năng thanh toán các nghĩa vụ tài chính của mình
Unfähigkeit einer Privatperson, ihren Zahlungsverpflichtungen nachzukommen
„[…] Wer Privatinsolvenz beantragt und das mehrjährige Verfahren erfolgreich durchläuft, kann zu Lasten der Gläubigerinnen und Gläubiger von seinen Restschulden befreit werden.“
Người nộp đơn xin vỡ nợ cá nhân và trải qua thành công quy trình kéo dài nhiều năm có thể được xóa nợ phần còn lại với chi phí do các chủ nợ chịu.