

sự diễn tập- Việc dàn dựng trong các môn nghệ thuật biểu diễn
das Einstudieren bei aufführenden Künsten
sự thử nghiệm- việc kiểm tra các đặc tính nhất định hoặc việc kiểm tra chúng
die Untersuchung auf bestimmte Eigenschaften oder deren Prüfung
mẫu thử- một (phần nhỏ) của một sự vật, từ đó có thể suy ra các đặc tính của toàn bộ sự vật đó
ein (kleiner) Teil von etwas, aus dem man die Eigenschaften des Ganzen ermitteln kann
phép thế- Phương pháp xác định các bộ phận/cụm từ trong câu
Verfahren zur Ermittlung von Satzteilen/Satzgliedern
bài kiểm tra- Bài tập viết trong giáo dục bắt buộc
schriftliche Arbeit im Pflichtschulbereich