'Programmcode' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Programmcodeder
[pʁoˈɡʁamˌkɔʊ̯t]Danh từSố nhiều: Programmcodes
Định nghĩa
1
mã chương trình- các chỉ dẫn được viết bằng ngôn ngữ lập trình mà con người có thể đọc được, dành cho một chương trình máy tính
von Menschen lesbare, in einer Programmiersprache geschriebene Anweisungen für ein Computerprogramm
Zum Erstellen von Programmcode ist meist ein einfacher Texteditor ausreichend, jedoch vereinfachen spezielle integrierte Entwicklungsumgebungen einige Arbeitsschritte.
Để tạo ra mã chương trình, thông thường chỉ cần một trình soạn thảo văn bản đơn giản là đủ, tuy nhiên các môi trường phát triển tích hợp chuyên biệt sẽ đơn giản hóa một số bước làm việc.