

từ cương lĩnh- từ ngữ chủ yếu trong tranh luận chính trị, dùng để nêu lên các mục tiêu mà không mang ý nghĩa đánh giá tích cực hay tiêu cực
Wort vor allem der politischen Auseinandersetzung, das Zielvorstellungen ohne positive oder negative Wertung benennt
từ chương trình- biểu thức được sử dụng trong lập trình mà có thể được mã hóa theo lý thuyết số
innerhalb einer Programmierung verwendeter Ausdruck, der zahlentheoretisch kodiert werden kann