'Projektidee' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Projektideedie
[pʁoˈjɛktʔiˌdeː]Danh từSố nhiều: Projektideen
Định nghĩa
1
ý tưởng dự án- Ý tưởng dùng để thực hiện một dự án; quan niệm hoặc đề xuất ban đầu về mục tiêu, nội dung hay cách triển khai dự án.
Idee zur Durchführung eines Projekts
„Vor einem Monat hat er mit einer Projektidee zu weichen Skulpturen einen Wettbewerb gewonnen und darf bei der Internationalen Biennale in Norwegen ausstellen.“
“Một tháng trước, anh ấy đã giành chiến thắng trong một cuộc thi với một ý tưởng dự án về các tác phẩm điêu khắc mềm và được phép trưng bày tại Biennale Quốc tế ở Na Uy.”
„Am Ende sollen neue, mutige Projektideen entstehen, die von großer gesellschaftlicher Relevanz sind.“
“Cuối cùng, mục tiêu là hình thành những ý tưởng dự án mới, táo bạo, có ý nghĩa xã hội rất lớn.”