'Promagistrat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Promagistratder
[…]Danh từSố nhiều: Promagistraten
Định nghĩa
1
quan tiền nhiệm- Người có các quyền hạn của một quan chấp chính nhưng thực tế không còn giữ chức vụ đó.
die Rechte eines Magistrats besitzende Person, die aber kein Amt bekleidet
„Um auch in den Provinzen gefährliche Machtkonzentrationen einzelner Statthalter zu vermeiden, wurden ferner die Heeresverbände auf alle Promagistrate verteilt.“
“Để tránh cả ở các tỉnh cũng xảy ra sự tập trung quyền lực nguy hiểm vào tay từng tổng đốc, các đơn vị quân đội còn được phân chia cho tất cả các promagistrat.”