'Prosthese' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Prosthesedie
[pʁɔsˈteːzə]Danh từSố nhiều: Prosthesen
Định nghĩa
1
thêm âm đầu- Hiện tượng thêm một âm vào đầu từ, dù về mặt từ nguyên thì điều đó không đúng hoặc không có trong dạng gốc.
Vorschaltung eines Lautes am Wortanfang, die etymologisch nicht korrekt ist
Ein Beispiel für eine Prosthese ist das Wort „Esprit“, das aus dem Französischen entlehnt wurde. Es geht zurück auf das lateinische „spiritus“ und erhielt im Französischen ein vorgeschaltetes [e].
Một ví dụ về hiện tượng thêm âm đầu là từ „Esprit“, được vay mượn từ tiếng Pháp. Từ này bắt nguồn từ tiếng Latinh „spiritus“ và trong tiếng Pháp đã được thêm âm [e] ở đầu.