

người bảo trợ- Người che chở, nâng đỡ hoặc bảo trợ cho người khác hay một tổ chức; cũng có thể là người đỡ đầu hoặc chủ tịch danh dự.
Beschützer, Förderer, Schutz- oder Schirmherr, Ehrenvorsitzender
mặt lốp- Phần của lốp xe có hoa văn, là lớp cao su nằm trên khung lốp và tiếp xúc với mặt đường.
der mit Profil versehene Teil des Autoreifen (Gummiteile auf der Karkasse)
miếng bảo hộ- Miếng đệm hoặc bộ phận bảo vệ dùng trong quần áo thể thao để giảm chấn thương cho cơ thể.
Schutzpolster, Schutzelement bei Sportbekleidung
thế lực bảo trợ- Người hoặc thế lực che chở, bảo vệ hoặc hậu thuẫn cho ai đó; cũng có thể chỉ cường quốc bảo hộ.
Beschützer, Schutzmacht