

Tin Lành- Tên gọi hồi cố chỉ phong trào chính trị và tôn giáo chống lại Giáo hội Công giáo, phong trào đã nâng đỡ và thúc đẩy cuộc Cải cách trong thế kỷ 16 và 17.
retrospektive Bezeichnung für die politische, religiöse, gegen die katholische Kirche gerichtete Bewegung, die im 16. und 17. Jahrhundert die Reformation trug
tư tưởng Tin Lành- Những quan điểm chung về thế giới quan và thần học nảy sinh từ phong trào đó, cùng với ý thức tự nhận thức mang tính gắn kết bắt nguồn từ đó.
daraus erwachsene gemeinsame, weltanschauliche und theologische Auffassungen sowie ein daher rührendes verbindendes Selbstverständnis
các giáo hội Tin Lành- Các giáo hội và cộng đồng tín hữu Kitô giáo xuất hiện từ phong trào Cải cách và do ảnh hưởng lan tỏa của phong trào này.
die aus der Reformationsbewegung und infolge ihrer Ausstrahlung hervorgegangenen christlichen Kirchen und Glaubensgemeinschaften