

ngôn ngữ nguyên thủy- Ngôn ngữ gốc, thường không được ghi chép lại bằng văn bản mà được xác định thông qua phục dựng, từ đó theo thời gian phát triển ra các ngôn ngữ con; cùng với ngôn ngữ gốc này, chúng tạo thành một họ ngôn ngữ.
die – meist nicht schriftlich überlieferte, sondern durch Rekonstruktion erschlossene – Sprache, aus der heraus sich im Lauf der Zeit Tochtersprachen entwickelt haben, die zusammen mit der Protosprache eine Sprachfamilie bilden