'Provinznest' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Provinznestdas
[pʁoˈvɪnt͡sˌnɛst]Danh từSố nhiều: Provinznester
Định nghĩa
1
xó tỉnh- Nơi nhỏ bé ở một vùng tỉnh lẻ, lạc hậu, kém phát triển, thường hàm ý chê bai là tẻ nhạt và biệt lập.
kleiner Ort in einer provinziellen, schlecht entwickelten Region
„Ein Grund mag darin bestehen - obwohl er nicht auf unkundige Fremde zutreffen kann -, dass die Einheimischen mittlerweile abstoßend entartet und auf dem Pfad der Rückentwicklung schon weit vorangeschritten sind, wie es in so vielen Provinznestern Neuenglands üblich ist.“
“Một lý do có thể là — dù điều này không thể áp dụng cho những người ngoài thiếu hiểu biết — rằng dân địa phương đến nay đã suy đồi đến mức đáng ghê tởm và đã đi khá xa trên con đường thoái hóa, như vẫn thường thấy ở biết bao xó tỉnh tại vùng New England.”
„›Nein, Letitia. Schlimm genug, dass George und ich dorthin müssen. Das ist nicht irgendein rassistisches Provinznest, es ist ... irgendwie unheimlich.‹“
“‘Không đâu, Letitia. Đã đủ tệ khi George và tôi phải đến đó rồi. Đó không phải là một xó tỉnh phân biệt chủng tộc bình thường, mà là... theo một cách nào đó rất rùng rợn.’”