'Pulverladung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pulverladungdie
[ˈpʊlvɐˌlaːdʊŋ]Danh từSố nhiều: Pulverladungen
Định nghĩa
1
liều thuốc súng- Lượng thuốc súng nhất định được dùng làm chất gây nổ hoặc chất mồi để tạo lực đẩy hay kích nổ.
bestimmte Menge an Pulver (als Zündstoff)
„Das eisenharte Walnussholz des Schafts hatte eine feine Rundung für das Handgelenk, war aber dick genug, um den Rückschlag einer großen Pulverladung aufzufangen.“
“Gỗ óc chó cứng như sắt của báng súng có một độ cong tinh tế cho cổ tay, nhưng cũng đủ dày để hấp thụ độ giật của một liều thuốc súng lớn.”