'Pumpgun' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pumpgundie
[ˈpampɡan]Danh từSố nhiều: Pumpguns
Định nghĩa
1
súng bơm- Loại súng săn nhiều phát, được nạp lại bằng cách kéo lùi tay cầm phía trước.
mehrschüssige Flinte, bei der durch Zurückziehen des Vorderschaftes repetiert wird
Die Einbrecher waren mit Pumpguns bewaffnet.
Bọn trộm đột nhập được trang bị súng bơm.
„In den Wohnungen der Männer in Simmering und Ottakring wurden zahlreiche, teils verbotene Waffen wie eine Pumpgun, Schlagringe sowie Schlagstöcke als auch Schusswaffen sichergestellt.“
“Trong các căn hộ của những người đàn ông ở Simmering và Ottakring, người ta đã thu giữ nhiều vũ khí, trong đó có một số vũ khí bị cấm như một khẩu súng bơm, tay đấm sắt, dùi cui cũng như súng bắn đạn.”