

xua đẩy- Việc đẩy lùi hoặc cưỡng bức đưa người di cư trở lại từ biên giới của nước đích hoặc nước trung chuyển, thường không cho họ nhập cảnh hay tiếp cận thủ tục xin tị nạn.
Zurückdrängen von Migranten von den Grenzen ihres Ziel- oder Transitlandes
đẩy lùi- Việc đưa máy bay lùi ra khỏi vị trí đỗ sát nhà ga hoặc cầu ống lồng tại sân bay để chuẩn bị lăn bánh và khởi hành.
Zurücksetzen eines Flugzeuges, das mit der Flugzeugnase an einem Flugplatzgebäude (Flugsteig) steht