chữ in bẩn- trong ngành in ấn: chỉ khuôn chữ in (punze) bị bẩn hoặc mòn do sử dụng lâu ngày
Druckwesen: „verschmutzte Punze“
„Augenscheinlich waren die verwendeten Lettern recht neu, denn die aus zeitgenössischen Drucken wohlbekannten, abnutzungsbedingten Putzen kommen praktisch gar nicht vor.“
Rõ ràng là các con chữ được sử dụng khá mới, vì những chữ in bẩn do hao mòn vốn thường thấy trong các bản in đương thời hầu như không xuất hiện.