Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Putztuch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Putztuch
das
[ˈpʊt͡sˌtuːx]
Danh từ
Số nhiều: Putztücher
Định nghĩa
1
khăn lau
- Miếng vải dùng để lau chùi, làm sạch đồ vật hoặc bề mặt.
Tuch zum Saubermachen
Das
Putztuch
liegt in der Ecke.
Khăn lau nằm ở trong góc.
„Dann putzt er die Brille mit einem
Putztuch
, dessen Zitronenaroma ihn feierlich, mich aggressiv stimmt.“
Từ đồng nghĩa
Aufnehmer
Fetzen
Wischlappen
Từ cụ thể hơn
Brillenputztuch
“Sau đó anh ta lau kính bằng một chiếc khăn lau, mà mùi chanh của nó khiến anh ta thấy trang trọng còn tôi thì bực bội.”
Danh từ