'Pyromanie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pyromaniedie
[ˌpyʁomaˈniː]Danh từ
Định nghĩa
1
chứng cuồng phóng hỏa- rối loạn khiến một người có thôi thúc khó kiềm chế phải đốt lửa hoặc gây ra hỏa hoạn.
triebhafte Brandstiftung
„Pyromanie kommt extrem selten vor.“
“Chứng cuồng phóng hỏa xảy ra cực kỳ hiếm.”
„Der Klimahistoriker William Ruddiman von der University of Virginia hält es für möglich, dass die Folgen der Pyromanie weltweit spürbar waren.“
“Nhà sử học khí hậu William Ruddiman của Đại học Virginia cho rằng có thể những hậu quả của chứng cuồng phóng hỏa đã được cảm nhận trên toàn thế giới.”